BAOSI VACUUM làm mát bằng nước bôi trơn dầu bơm chân không phân tử
Định số kỹ thuật
|
Mô hình |
|
DFFY 400/4500PM |
|
|
Vòng sườn đầu vào |
- |
LF400 |
|
|
Vòng cắm |
- |
KF40 |
|
|
Tốc độ bơm |
L/s |
N2:4500 |
|
|
Tỷ lệ nén N2 |
- |
1×108 |
|
|
Áp lực tối đa |
Bố |
5×10-6 |
|
|
Tốc độ quay |
rpm |
21000 |
|
|
Thời gian chạy |
phút |
< 18 |
|
|
Dầu |
ml |
200 |
|
|
Tốc độ bơm tiền chân không |
L/s |
30 |
|
|
Nhiệt độ nước làm mát |
°C |
≤ 25 |
|
|
Dòng nước làm mát |
L/s |
1 |
|
|
Năng lượng sưởi ấm |
W |
≤ 1200 |
|
|
Điện áp máy sưởi |
V |
220 |
|
|
Hướng lắp đặt |
- |
bất kỳ |
|
|
Trọng lượng |
kg |
85 |
|
Hình bên ngoài:
![]()
Bơm Cuver:
![]()
Yêu cầu môi trường lắp đặt:
1Sức mạnh từ trường quang và trục trên bề mặt thân máy bơm không được vượt quá 3 mT (30 Gs).
2Máy bơm phân tử có khả năng chống lại bức xạ 105 rad.
3Nhiệt độ môi trường: 5-40°C
4Độ ẩm tương đối: ≤85%
5Điện áp: 220±22V, tần số: 50±1Hz
6. Độ cao: ≤3000m
Ứng dụng:
Máy bơm turbomolecular bôi trơn bằng dầu được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp cốt lõi sau:
¢ Sản phẩm bán dẫn và vi điện tử
️ Lớp phủ chân không (PVD/CVD)
Nghiên cứu khoa học và phân tích trong phòng thí nghiệm
️ Xử lý nhiệt chân không và luyện kim
¢ Optoelectronics & Laser Manufacturing (Sản xuất quang điện và laser)
Lithium Battery & Processing of New Energy Material (Bộ pin Lithium & Xử lý vật liệu năng lượng mới)
¢ Thiết bị phân tích
️ Thử nghiệm chân không hàng không và hàng không